词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“hành lá” (1)

hành lá
播放
英语 名welsh onion
我的单词本

swap_horiz 相关词“hành lá” (5)

thành lập
播放
英语 动establish
我的单词本
thành lập công ty mới
establish a new company
phát hành lần đầu ra công chúng; chứng khoán nhập
播放
英语 名initial public offering
我的单词本
ngày kỷ niệm thành lập
播放
英语 名founding anniversary
我的单词本
Trường tổ chức lễ kỷ niệm thành lập.
The school celebrated its anniversary.
ngày kỷ niệm thành lập công ty
英语 名company anniversary
我的单词本
Hôm nay là ngày kỷ niệm thành lập công ty.
Today is the company’s anniversary.
hành lang kinh tế
英语 名Economic corridor
我的单词本
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các vùng động lực và các hành lang kinh tế quan trọng.
Priority should be given to developing rental housing in dynamic regions and important economic corridors.

format_quote 短语“hành lá” (20)

thành lập công ty mới
establish a new company
Nói quá nhanh là khuyết điểm của tôi.
Speaking too fast is my weakness.
Tôi cho hành lá làm gia vị cho thêm vào súp.
I add green onions as a condiment in the soup.
Nhân viên dọn vệ sinh hành lang.
The staff cleans up the hallway.
Trường tổ chức lễ kỷ niệm thành lập.
The school celebrated its anniversary.
Hôm nay là ngày kỷ niệm thành lập công ty.
Today is the company’s anniversary.
Quốc khánh là ngày nghỉ.
National Day is a holiday.
Họ đã thành lập một mặt trận thống nhất.
They formed a united front.
Không quân Hàn Quốc đã thành lập nhóm điều tra vụ việc.
The South Korean Air Force has established an investigation team for the incident.
Hai công ty đã thành lập liên minh chiến lược để mở rộng thị trường.
The two companies formed a strategic alliance to expand the market.
Liên danh các nhà đầu tư đã được thành lập để thực hiện dự án.
A consortium of investors has been established to carry out the project.
Xuồng tấn công nhanh là những phương tiện cỡ nhỏ có thể di chuyển với tốc độ cao.
Fast attack crafts are small vessels that can move at high speeds.
Tổ công tác được thành lập để giải quyết vấn đề.
A task force was established to solve the problem.
Thiết bị này phát ra một âm thanh lạ.
This device emits a strange sound.
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các vùng động lực và các hành lang kinh tế quan trọng.
Priority should be given to developing rental housing in dynamic regions and important economic corridors.
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các vùng động lực và các hành lang kinh tế quan trọng.
Priority should be given to developing rental housing in dynamic regions and important economic corridors.
Cần mở rộng hành lang giao thông chính.
The main transport corridor needs to be expanded.
Họ đã thành lập một ủy ban mới để điều tra.
They set up a new committee for the investigation.
Có một hành lang dài nối các phòng.
There is a long corridor connecting the rooms.
Hội nghị đánh dấu kỷ niệm 25 năm thành lập SCO.
The conference marks the 25th anniversary of SCO's establishment.